Từ vựng Pre-A1 Starters: Ngôi nhà

    Cambridge Pre-A1 Starters có 33 từ vựng chủ đề ngôi nhà. Bấm vào hình để nghe từ.

    Ngôi nhà

    Từ mới ở Pre-A1 Starters: 33 từ

    • armchairnoun
    • bathnoun
    • bathroomnoun
    • bednoun
    • bedroomnoun
    • bookcasenoun
    • boxnoun
    • chairnoun
    • computernoun
    • cupboardnoun
    • desknoun
    • dining roomnoun
    • doornoun
    • floornoun
    • flowernoun
    • gardennoun
    • hallnoun
    • homenoun, adverb
    • housenoun
    • kitchennoun
    • lampnoun
    • living roomnoun
    • matnoun
    • mirrornoun
    • phonenoun, verb
    • roomnoun
    • rugnoun
    • sleep
      sleepverb
    • sofanoun
    • tablenoun
    • treenoun
    • wallnoun
    • windownoun

    Từ vựng ngôi nhà xuất hiện trong đề thi thế nào

    Ở Reading & Writing Phần 1, con xem 5 bức tranh đồ vật và đánh dấu ✓ hoặc ✗ cho câu như 'This is a ball.' Đồ vật là từ quen thuộc: đồ chơi, động vật, đồ ăn, đồ dùng học tập, quần áo và đồ trong nhà.

    Hướng dẫn Reading & Writing Phần 1 →
    Nghĩa và câu ví dụ (33 từ)
    armchair
    (noun)
    A chair with places for arms.
    I read my book in the armchair.
    bath
    (noun)
    You wash in it.
    I take a bath every night.
    bathroom
    (noun)
    A room with a toilet.
    I wash my hands in the bathroom.
    bed
    (noun)
    You sleep on this furniture.
    I read a book in my bed.
    bedroom
    (noun)
    A room for sleeping.
    I sleep in my bedroom.
    bookcase
    (noun)
    It holds many books.
    My books are on the bookcase.
    box
    (noun)
    It holds things inside.
    I keep my toys in a box.
    chair
    (noun)
    You sit on this.
    I sit in the chair.
    computer
    (noun)
    It helps you do things.
    I play games on the computer.
    cupboard
    (noun)
    It is for storing things.
    I keep my toys in the cupboard.
    desk
    (noun)
    It is a table for work.
    I keep my books on my desk.
    dining room
    (noun)
    It's where we eat meals.
    We eat dinner in the dining room.
    door
    (noun)
    It opens and closes rooms.
    I close the door at night.
    floor
    (noun)
    The bottom part of a room where you walk.
    I dropped my pencil on the floor.
    flower
    (noun)
    It grows in a garden.
    I give my mum a flower.
    garden
    (noun)
    It is a place for plants.
    I play in my garden every day.
    hall
    (noun)
    A passage inside a building.
    I walk down the school hall.
    home
    (noun, adverb)
    A place where you live.
    I go home after school.
    house
    (noun)
    It is a place to live.
    I go home to my house.
    kitchen
    (noun)
    We cook food in it.
    I eat breakfast in the kitchen.
    lamp
    (noun)
    It gives us light.
    I have a lamp on my desk.
    living room
    (noun)
    A room for relaxing together.
    We watch TV in the living room.
    mat
    (noun)
    It's on the floor.
    The dog sleeps on the mat.
    mirror
    (noun)
    You can see yourself in it.
    I look in the mirror every morning.
    phone
    (noun, verb)
    It is for calling people.
    I use my phone every day.
    room
    (noun)
    It is a space inside.
    I play games in my room.
    rug
    (noun)
    It covers part of floor.
    I like to play on the rug.
    sleep
    (verb)
    Rest with your eyes closed.
    I like to sleep in my bed.
    sofa
    (noun)
    It is a long soft seat.
    I sit on the sofa to watch TV.
    table
    (noun)
    It has a flat top.
    I eat lunch at the table.
    tree
    (noun)
    It is a big plant.
    I climb the tree in my yard.
    wall
    (noun)
    It is a side of a room.
    I have a picture on the wall.
    window
    (noun)
    You can see outside through it.
    I look out the window.

    Câu hỏi phụ huynh hay hỏi

    Chủ đề Ngôi nhà ở Pre-A1 Starters có bao nhiêu từ?

    Cấp độ Pre-A1 Starters giới thiệu 33 từ vựng chủ đề ngôi nhà, ví dụ armchair, bath, bathroom. Toàn bộ đều có trên trang này kèm nghĩa dễ hiểu, câu ví dụ và audio cho hầu hết các từ.

    Đây có phải toàn bộ từ vựng ngôi nhà cho kỳ thi Pre-A1 Starters không?

    Đúng vậy — Pre-A1 Starters là cấp độ đầu tiên của Cambridge YLE, nên 33 từ trên trang này là toàn bộ từ vựng ngôi nhà con bạn cần cho kỳ thi.

    Đây có phải danh sách chính thức của Cambridge không?

    Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức Cambridge English Pre-A1 Starters, được FlyersEnglish bổ sung nghĩa dễ hiểu cho trẻ, câu ví dụ và audio. FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ; bản PDF chính thức có tại cambridgeenglish.org.

    FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ. Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức của Cambridge English; bạn có thể tải bản PDF chính thức tại cambridgeenglish.org.

    Biến những từ này thành trò chơi

    FlyersEnglish biến từ vựng ngôi nhà của Pre-A1 Starters thành trò chơi có hình và âm thanh, và cho bạn biết con đã thuộc những từ nào.