Từ vựng A2 Flyers: Thế giới quanh ta

    Cambridge A2 Flyers có thêm 16 từ mới chủ đề thế giới quanh ta. Cộng 24 từ của các cấp độ trước, con cần 40 từ cho kỳ thi.

    Thế giới quanh ta

    Từ mới ở A2 Flyers: 16 từ

    • airnoun
    • cavenoun
    • desertnoun
    • Earthnoun
    • environmentnoun
    • exitnoun
    • firenoun
    • hillnoun
    • land
      landverb
    • oceannoun
    • planetnoun
    • pondnoun
    • spacenoun
    • stonenoun
    • streamnoun
    • viewnoun
    Nghĩa và câu ví dụ (16 từ)
    air
    (noun)
    It is what we breathe. It is all around us.
    My bike tire is flat because it needs more air.
    cave
    (noun)
    It's a big hole in the side of a hill or mountain.
    Bats sleep in the cave during the daytime.
    desert
    (noun)
    It is a hot, dry place with lots of sand.
    The camel can live in the desert because it saves water.
    Earth
    (noun)
    It is the planet we live on. It is round and has land and water.
    I learn about Earth at school.
    environment
    (noun)
    The place where people, animals, and plants live.
    We recycle to protect the environment.
    exit
    (noun)
    A way to go out of a place.
    We used the exit door because the shop was full.
    fire
    (noun)
    Something hot that burns and gives off light and heat.
    We made a fire to keep warm while camping.
    hill
    (noun)
    It's land that is higher than what is around it.
    We rode our bikes up the hill.
    land
    (verb)
    The part of the Earth that is not water.
    We can plant flowers in the land near our house.
    ocean
    (noun)
    A very big area of salty water that covers most of the Earth.
    We went to the beach and swam in the ocean.
    planet
    (noun)
    A big round object in space that goes around a star.
    Earth is a planet, and we live on it.
    pond
    (noun)
    A small area of water, like a small lake.
    Ducks swim in the pond near my house.
    space
    (noun)
    An area that is empty.
    I need more space in my bag for my books.
    stone
    (noun)
    A hard, solid thing from the ground. It is not alive.
    I found a shiny stone in the garden.
    stream
    (noun)
    A small, flowing body of water.
    We saw fish in the stream near our house.
    view
    (noun)
    What you can see from a place.
    The view from my window is of a big tree.

    Từ cần nắm từ các cấp độ trước: 24 từ

    Đề thi A2 Flyers cũng có thể dùng các từ thế giới quanh ta này.

    Từ cấp độ Pre-A1 Starters (3 từ)
    • sandnoun
    • seanoun
    • shellnoun
    Từ cấp độ A1 Movers (21 từ)
    • citynoun
    • countrynoun
    • countrysidenoun
    • fieldnoun
    • forestnoun
    • grassnoun
    • groundnoun
    • islandnoun
    • lakenoun
    • leaf/leaves
      leaf/leavesnoun
    • moonnoun
    • mountainnoun
    • plant
      plantnoun, verb
    • rivernoun
    • roadnoun
    • starnoun
    • townnoun
    • villagenoun
    • waterfallnoun
    • wavenoun
    • worldnoun

    Câu hỏi phụ huynh hay hỏi

    Chủ đề Thế giới quanh ta ở A2 Flyers có bao nhiêu từ?

    Cấp độ A2 Flyers giới thiệu 16 từ mới thuộc chủ đề thế giới quanh ta, ví dụ air, cave, desert. Cộng với từ của các cấp độ trước, con bạn cần nắm tổng cộng 40 từ thế giới quanh ta cho kỳ thi A2 Flyers.

    Con tôi có cần học lại từ vựng thế giới quanh ta của cấp độ trước không?

    Có. Từ vựng Cambridge YLE mang tính tích lũy: bài thi A2 Flyers có thể dùng bất kỳ từ nào của các cấp độ trước. Vì vậy trang này liệt kê cả 24 từ thế giới quanh ta của các cấp độ trước ở phần cuối.

    Đây có phải danh sách chính thức của Cambridge không?

    Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức Cambridge English A2 Flyers, được FlyersEnglish bổ sung nghĩa dễ hiểu cho trẻ, câu ví dụ và audio. FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ; bản PDF chính thức có tại cambridgeenglish.org.

    FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ. Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức của Cambridge English; bạn có thể tải bản PDF chính thức tại cambridgeenglish.org.

    Biến những từ này thành trò chơi

    FlyersEnglish biến từ vựng thế giới quanh ta của A2 Flyers thành trò chơi có hình và âm thanh, và cho bạn biết con đã thuộc những từ nào.