Từ vựng A1 Movers: Địa điểm & phương hướng
Cambridge A1 Movers có thêm 20 từ mới chủ đề địa điểm & phương hướng. Cộng 13 từ của các cấp độ trước, con cần 33 từ cho kỳ thi.

Từ mới ở A1 Movers: 20 từ
- abovepreposition
- belowpreposition
- buildingnoun
- cafénoun
- car parknoun
- circlenoun
- circusnoun
city/town centernoun- farmnoun
- funfairnoun
- librarynoun
- mapnoun
- marketnoun
- nearadverb, preposition
- oppositepreposition
- placenoun
shopping centerverb- squareadjective, noun
- adjective
- supermarketnoun
Từ vựng địa điểm & phương hướng xuất hiện trong đề thi thế nào
Ở Reading & Writing Phần 1, con đọc 5 định nghĩa như 'a place where…' và chép lại đúng từ phù hợp. Các định nghĩa thường tả địa điểm, động vật, đồ ăn và phương tiện.
Hướng dẫn Reading & Writing Phần 1 →Nghĩa và câu ví dụ (20 từ)
- above
- (preposition)
- Higher than something.
- The picture is above the sofa.
- below
- (preposition)
- Lower than something.
- My toys are below my bed.
- building
- (noun)
- It is a place with walls and a roof.
- That big building is a school.
- café
- (noun)
- A small shop that sells drinks and food.
- I like to drink juice at the café.
- car park
- (noun)
- A place to leave your car.
- We parked the car in the car park.
- circle
- (noun)
- It is a round shape.
- I drew a big circle on the paper.
- circus
- (noun)
- It is a show with clowns and animals.
- I went to the circus with my dad.
- city/town center
- (noun)
- The middle part of a city or town.
- We went shopping in the town center.
- farm
- (noun)
- A place where people grow food or keep animals.
- My grandpa has a big farm.
- funfair
- (noun)
- A funfair is a place with rides and games.
- I went to the funfair last weekend.
- library
- (noun)
- A place with many books.
- I got a book from the library.
- map
- (noun)
- It shows where things are.
- I used a map to find the park.
- market
- (noun)
- It is a place where people buy and sell things.
- We go to the market to buy food.
- near
- (adverb, preposition)
- Close to something or someone.
- My house is near the school.
- opposite
- (preposition)
- It is not the same.
- North is the opposite of south.
- place
- (noun)
- A spot or area.
- This is my favorite place to play.
- shopping center
- (verb)
- It is a place with many shops.
- I go to the shopping center with my mum.
- square
- (adjective, noun)
- It is a shape with four equal sides.
- My sandwich is cut into a square.
- straight
- (adjective)
- Not bent or curved; a line.
- I can draw a straight line with a ruler.
- supermarket
- (noun)
- It is a big shop where you buy food.
- We go to the supermarket on Saturdays.
Từ cần nắm từ các cấp độ trước: 13 từ
Đề thi A1 Movers cũng có thể dùng các từ địa điểm & phương hướng này.
Từ cấp độ Pre-A1 Starters (13 từ)
- behindpreposition
- betweenpreposition
- bookshopnoun
- hereadverb
- in front ofpreposition
- onpreposition
- parknoun
- playgroundnoun
- shopnoun
- storenoun
- streetnoun
- thereadverb
- underpreposition
Chủ đề khác của A1 Movers
Câu hỏi phụ huynh hay hỏi
Chủ đề Địa điểm & phương hướng ở A1 Movers có bao nhiêu từ?
Cấp độ A1 Movers giới thiệu 20 từ mới thuộc chủ đề địa điểm & phương hướng, ví dụ above, below, building. Cộng với từ của các cấp độ trước, con bạn cần nắm tổng cộng 33 từ địa điểm & phương hướng cho kỳ thi A1 Movers.
Con tôi có cần học lại từ vựng địa điểm & phương hướng của cấp độ trước không?
Có. Từ vựng Cambridge YLE mang tính tích lũy: bài thi A1 Movers có thể dùng bất kỳ từ nào của các cấp độ trước. Vì vậy trang này liệt kê cả 13 từ địa điểm & phương hướng của các cấp độ trước ở phần cuối.
Đây có phải danh sách chính thức của Cambridge không?
Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức Cambridge English A1 Movers, được FlyersEnglish bổ sung nghĩa dễ hiểu cho trẻ, câu ví dụ và audio. FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ; bản PDF chính thức có tại cambridgeenglish.org.
FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ. Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức của Cambridge English; bạn có thể tải bản PDF chính thức tại cambridgeenglish.org.
Biến những từ này thành trò chơi
FlyersEnglish biến từ vựng địa điểm & phương hướng của A1 Movers thành trò chơi có hình và âm thanh, và cho bạn biết con đã thuộc những từ nào.