Từ vựng A1 Movers: Thời gian

    Cambridge A1 Movers có thêm 17 từ mới chủ đề thời gian. Cộng 10 từ của các cấp độ trước, con cần 27 từ cho kỳ thi.

    Thời gian

    Từ mới ở A1 Movers: 17 từ

    • after
      preposition
    • always
      adverb
    • before
      preposition
    • every
      determiner
    • Fridaynoun
    • Mondaynoun
    • never
      adverb
    • o’clock
      adverb
    • Saturdaynoun
    • sometimes
      adverb
    • Sundaynoun
    • Thursdaynoun
    • Tuesdaynoun
    • Wednesdaynoun
    • weeknoun
    • weekendnoun
    • yesterdayadverb, noun
    Nghĩa và câu ví dụ (17 từ)
    after
    (preposition)
    It means happening or coming later in time.
    We will eat lunch after we play outside.
    always
    (adverb)
    It happens every time.
    I always brush my teeth before bed.
    before
    (preposition)
    Earlier than something else; happening or done earlier.
    Wash your hands before you eat your lunch.
    every
    (determiner)
    All things of that kind.
    I brush my teeth every morning.
    Friday
    (noun)
    It is a day of the week after Thursday.
    We watch a movie every Friday night.
    Monday
    (noun)
    It is the first day of the week.
    We go to school on Monday.
    never
    (adverb)
    Not ever.
    I never eat broccoli.
    o’clock
    (adverb)
    It tells you what hour it is.
    School starts at nine o’clock.
    Saturday
    (noun)
    It is a day of the week, after Friday.
    I play football on Saturday.
    sometimes
    (adverb)
    Not always, but it happens.
    I sometimes play games after school.
    Sunday
    (noun)
    It is a day of the week. People often relax then.
    I play football with my friends on Sunday.
    Thursday
    (noun)
    A day of the week. It comes after Wednesday.
    I have football practice on Thursday.
    Tuesday
    (noun)
    It is a day of the week, after Monday.
    I have football practice on Tuesday.
    Wednesday
    (noun)
    It is a day in the middle of the week.
    I have swimming lessons on Wednesday.
    week
    (noun)
    It is seven days.
    I go to school every week.
    weekend
    (noun)
    It is Saturday and Sunday.
    I play games on the weekend.
    yesterday
    (adverb, noun)
    It is the day before today.
    I played football yesterday.

    Từ cần nắm từ các cấp độ trước: 10 từ

    Đề thi A1 Movers cũng có thể dùng các từ thời gian này.

    Từ cấp độ Pre-A1 Starters (10 từ)
    • afternoonnoun
    • birthdaynoun
    • clocknoun
    • daynoun
    • eveningnoun
    • in
      preposition, time
    • morningnoun
    • nightnoun
    • todayadverb, noun
    • yearnoun

    Câu hỏi phụ huynh hay hỏi

    Chủ đề Thời gian ở A1 Movers có bao nhiêu từ?

    Cấp độ A1 Movers giới thiệu 17 từ mới thuộc chủ đề thời gian, ví dụ after, always, before. Cộng với từ của các cấp độ trước, con bạn cần nắm tổng cộng 27 từ thời gian cho kỳ thi A1 Movers.

    Con tôi có cần học lại từ vựng thời gian của cấp độ trước không?

    Có. Từ vựng Cambridge YLE mang tính tích lũy: bài thi A1 Movers có thể dùng bất kỳ từ nào của các cấp độ trước. Vì vậy trang này liệt kê cả 10 từ thời gian của các cấp độ trước ở phần cuối.

    Đây có phải danh sách chính thức của Cambridge không?

    Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức Cambridge English A1 Movers, được FlyersEnglish bổ sung nghĩa dễ hiểu cho trẻ, câu ví dụ và audio. FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ; bản PDF chính thức có tại cambridgeenglish.org.

    FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ. Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức của Cambridge English; bạn có thể tải bản PDF chính thức tại cambridgeenglish.org.

    Biến những từ này thành trò chơi

    FlyersEnglish biến từ vựng thời gian của A1 Movers thành trò chơi có hình và âm thanh, và cho bạn biết con đã thuộc những từ nào.