Cấp độ Cambridge A1 Movers giới thiệu 11 từ mới thuộc chủ đề thời tiết, cộng thêm 1 từ từ các cấp độ trước — tổng cộng 12 từ cho kỳ thi, vì từ vựng YLE mang tính tích lũy. Từ mới nằm ngay bên dưới với nghĩa, ví dụ và audio; các từ cũ được liệt kê phía dưới trang.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|
cloud | noun | It is white or gray in the sky. | I see a big cloud today. |
cloudy | adjective | The sky is full of clouds. | It was cloudy today, so we stayed inside. |
ice | noun | Frozen water is ice. | I put ice in my cold drink. |
rain | noun, verb | Water that falls from the sky. | I like to play inside when it rains. |
rainbow | noun | It is a colorful arc in the sky after rain. | I saw a rainbow after the storm. |
sky | noun | It is the blue area above the ground. | I can see clouds in the sky. |
snow | noun, verb | Frozen water that falls from the sky. | I like to play in the snow. |
sunny | adjective | When the sun is shining. | It is very sunny today. |
weather | noun | It is if it's sunny, rainy, or cold. | I like to play outside when the weather is nice. |
wind | noun | Air that moves. | The wind is blowing my hat off! |
windy | adjective | It has a lot of moving air. | It was very windy yesterday at the park. |
It is white or gray in the sky.
I see a big cloud today.
The sky is full of clouds.
It was cloudy today, so we stayed inside.
Frozen water is ice.
I put ice in my cold drink.
Water that falls from the sky.
I like to play inside when it rains.
It is a colorful arc in the sky after rain.
I saw a rainbow after the storm.
It is the blue area above the ground.
I can see clouds in the sky.
Frozen water that falls from the sky.
I like to play in the snow.
When the sun is shining.
It is very sunny today.
It is if it's sunny, rainy, or cold.
I like to play outside when the weather is nice.
Air that moves.
The wind is blowing my hat off!
It has a lot of moving air.
It was very windy yesterday at the park.
Bài thi A1 Movers dùng lại toàn bộ từ vựng thời tiết của các cấp độ YLE trước đó. Con bạn cũng cần nắm những từ này — bấm vào từ bất kỳ để nghe phát âm.
Cấp độ A1 Movers giới thiệu 11 từ mới thuộc chủ đề thời tiết, ví dụ cloud, cloudy, ice. Cộng với từ của các cấp độ trước, con bạn cần nắm tổng cộng 12 từ thời tiết cho kỳ thi A1 Movers.
Có. Từ vựng Cambridge YLE mang tính tích lũy: bài thi A1 Movers có thể dùng bất kỳ từ nào của các cấp độ trước. Vì vậy trang này liệt kê cả 1 từ thời tiết của các cấp độ trước ở phần cuối.
Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức Cambridge English A1 Movers, được FlyersEnglish bổ sung nghĩa dễ hiểu cho trẻ, câu ví dụ và audio. FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ; bản PDF chính thức có tại cambridgeenglish.org.
FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ. Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức của Cambridge English; bạn có thể tải bản PDF chính thức tại cambridgeenglish.org.
Trẻ nhớ từ vựng thời tiết khi được chơi, không phải khi đọc danh sách. FlyersEnglish biến danh sách từ A1 Movers thành các trò chơi mini có audio, hình ảnh và ôn tập ngắt quãng — đồng thời theo dõi từng từ con bạn đã thuộc.