Cấp độ Cambridge A1 Movers giới thiệu 9 từ mới thuộc chủ đề gia đình & bạn bè, cộng thêm 24 từ từ các cấp độ trước — tổng cộng 33 từ cho kỳ thi, vì từ vựng YLE mang tính tích lũy. Từ mới nằm ngay bên dưới với nghĩa, ví dụ và audio; các từ cũ được liệt kê phía dưới trang.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Câu ví dụ |
|---|---|---|---|
aunt | noun | She is your mother or father's sister. | My aunt always brings me a present. |
daughter | noun | A girl who is your child. | My friend has a young daughter. |
granddaughter | noun | She is the daughter of your son or daughter. | My granddaughter likes to play in the park. |
grandparent | noun | It is your mother or father's parent. | My grandparent reads me a story. |
grandson | noun | A boy is your child's son. | My grandson likes to play with his toys. |
grown-up | noun | It means you are an adult. | My mum is a grown-up. |
parent | noun | A mother or father. | My parent helps me with my homework. |
son | noun | A boy is someone's child. | My mum loves my brother and me, her son. |
uncle | noun | He is your mother's or father's brother. | My uncle visits us every summer. |
She is your mother or father's sister.
My aunt always brings me a present.
A girl who is your child.
My friend has a young daughter.
She is the daughter of your son or daughter.
My granddaughter likes to play in the park.
It is your mother or father's parent.
My grandparent reads me a story.
A boy is your child's son.
My grandson likes to play with his toys.
It means you are an adult.
My mum is a grown-up.
A mother or father.
My parent helps me with my homework.
A boy is someone's child.
My mum loves my brother and me, her son.
He is your mother's or father's brother.
My uncle visits us every summer.
Bài thi A1 Movers dùng lại toàn bộ từ vựng gia đình & bạn bè của các cấp độ YLE trước đó. Con bạn cũng cần nắm những từ này — bấm vào từ bất kỳ để nghe phát âm.
Cấp độ A1 Movers giới thiệu 9 từ mới thuộc chủ đề gia đình & bạn bè, ví dụ aunt, daughter, granddaughter. Cộng với từ của các cấp độ trước, con bạn cần nắm tổng cộng 33 từ gia đình & bạn bè cho kỳ thi A1 Movers.
Có. Từ vựng Cambridge YLE mang tính tích lũy: bài thi A1 Movers có thể dùng bất kỳ từ nào của các cấp độ trước. Vì vậy trang này liệt kê cả 24 từ gia đình & bạn bè của các cấp độ trước ở phần cuối.
Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức Cambridge English A1 Movers, được FlyersEnglish bổ sung nghĩa dễ hiểu cho trẻ, câu ví dụ và audio. FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ; bản PDF chính thức có tại cambridgeenglish.org.
FlyersEnglish không trực thuộc và không được Cambridge bảo trợ. Trang này bám sát danh sách từ vựng chính thức của Cambridge English; bạn có thể tải bản PDF chính thức tại cambridgeenglish.org.
Trẻ nhớ từ vựng gia đình & bạn bè khi được chơi, không phải khi đọc danh sách. FlyersEnglish biến danh sách từ A1 Movers thành các trò chơi mini có audio, hình ảnh và ôn tập ngắt quãng — đồng thời theo dõi từng từ con bạn đã thuộc.